NGƯỜI DÙNG
RAO VẶT MỚI NHẤT
Ngày đăng: 17/04/2019
Ngày đăng: 10/04/2019
Ngày đăng: 10/04/2019
Ngày đăng: 10/04/2019
Ngày đăng: 09/04/2019
Ngày đăng: 09/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
Ngày đăng: 01/04/2019
THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang Online:     21

Hôm qua:    1557

Lượt truy cập:    727107

CHI TIẾT TIN

Bảng giá đất huyện Phong Điền TP Cần Thơ năm 2015 - 2019

 

Bảng giá đất huyện Phong Điền TP Cần Thơ năm 2015 - 2019  -  
 
Phụ lục VII .6
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
 
 
  Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất ở tại đô thị, tiếp giáp các trục đường giao thông và trong các Khu dân cư   
1 Chiêm Thành Tấn
(trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính  huyện)
Trục số 13 Trục số 10      1,800,000
2 Nguyễn Thái Bình (trục
số 1, Trung tâm thương
mại - hành chính huyện) 
Lộ Vòng Cung Hết đoạn trải nhựa      1,800,000
3 Các trục hành chính trung tâm huyện Trục số 4, 5, 8, 13, 14  Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn   1,800,00
Trục đường số 12   1,500,000
4 Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn Giáp tỉnh Hậu Giang 500,000
5 Đường Án Khám Ông Hào Suốt tuyến   700,000
6 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 5,000,000
7 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang 2,000,000
8 Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)  Cầu Xẻo Tre Ranh phường Long Tuyền 800,000
9 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp phường An Bình Cầu Ông Đề  2,200,000
Cầu Ông Đề Cầu Rạch Chuối 2,000,000
Cầu Rạch Chuối Cầu Trà Niền 2,500,000
Cầu Trà Niền Cống Ba Lù  4,000,000
Cống Ba Lù Cống Rạch Bần  2,200,000
Cống Rạch Bần Giáp ranh xã Tân Thới 1,500,000
Ranh thị trấn Cầu Rạch Miễu 1,200,000
Cầu rạch Miễu Ranh Ô Môn 800,000
10 Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái 1,000,000
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái Cầu Mương Cao 800,000
Cầu Mương Cao Cầu Kinh Tắc 700,000
Cầu Kinh Tắc Cầu Ba Chu 1,500,000
Cầu Cần Đước Kinh Một Ngàn 700,000
11 Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa Cầu Lò Đường 600,000
Cầu Lò Đường Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A 500,000
12 Khu chợ tự tiêu, tự sản - Chợ vải và các đường hẻm (thị trấn Phong Điền) Khu chợ tự tiêu, tự sản   3,500,000
Chợ vải và các đường hẻm   3,000,000
13 Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu   800,000
14 Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến   1,000,000
15 Khu thương mại xã Trường Long Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)   1,500,000
16 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính   2,000,000
Trục phụ   1,500,000
17 Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp đường tỉnh 923 đi Trường Thành   500,000
18 Quốc lộ 61B Ranh quận Cái Răng Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) 800,000
Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 600,000
19 Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Đường tỉnh 923 Trục số 7 5,000,000
Trục số 7 Trung tâm y tế dự phòng 2,500,000
20 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi 500,000
21 Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Đường tỉnh 923 Cầu Rạch Dinh 1,800,000
Cầu Rạch Dinh Cầu Rạch Nhum 1,500,000
22 Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ   4,000,000
Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang   3,000,000
Các lô nền còn lại   2,500,000
23 Tuyến Nhơn Ái - Trường Long  Cống KH9 Vàm Ông Hào 500,000
24 Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Đường tỉnh 923 Cầu Cái Tắc 1,200,000
Cầu Cái Tắc Mộ Cụ Phan Văn Trị 1,000,000
Mộ Cụ Phan Văn Trị Rạch tre 500,000
25 Đường nối từ Đường Phan Văn Trị đến Cầu Tây Đô Đường Phan Văn Trị Cầu Tây Đô 3,000,000
26 Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn 
Cừ
  5,000,000
Các đường còn lại   2,500,000
27 Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu TĐC, 2 bên Nguyễn Văn Cừ (Cty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn 
Cừ
  5,000,000
Các tuyến đường còn lại   2,500,000
28 Đường Vàm Bi-Trường Hòa-Bốn Tổng Đoạn Án Khám Ông Hào Đường 926 500,000
Phụ lục VIII .6
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN

(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, tiếp giáp các trục đường giao thông và trong các Khu dân cư 
1 Chiêm Thành Tấn
(trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính  huyện)
Trục số 13 Trục số 10     1,440,000
2 Nguyễn Thái Bình (trục
số 1, Trung tâm thương
mại - hành chính huyện) 
Lộ Vòng Cung Hết đoạn trải nhựa     1,440,000
3 Các trục hành chính trung tâm huyện Trục số 4, 5, 8, 13, 14  Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn       1,440,000
Trục đường số 12       1,200,000
4 Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn Giáp tỉnh Hậu Giang        400,000
5 Đường Án Khám Ông Hào Suốt tuyến          560,000
6 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang     4,000,000
7 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang     1,600,000
8 Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)  Cầu Xẻo Tre Ranh phường Long Tuyền        640,000
9 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp phường An Bình Cầu Ông Đề      1,760,000
Cầu Ông Đề Cầu Rạch Chuối     1,600,000
Cầu Rạch Chuối Cầu Trà Niền     2,000,000
Cầu Trà Niền Cống Ba Lù      3,200,000
Cống Ba Lù Cống Rạch Bần      1,760,000
Cống Rạch Bần Giáp ranh xã Tân Thới     1,200,000
Ranh thị trấn Cầu Rạch Miễu        960,000
Cầu rạch Miễu Ranh Ô Môn        640,000
10 Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái        800,000
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái Cầu Mương Cao        640,000
Cầu Mương Cao Cầu Kinh Tắc        560,000
Cầu Kinh Tắc Cầu Ba Chu     1,200,000
Cầu Cần Đước Kinh Một Ngàn        560,000
11 Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa Cầu Lò Đường        480,000
Cầu Lò Đường Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A        400,000
12 Khu chợ tự tiêu, tự sản - Chợ vải và các đường hẻm (thị trấn Phong Điền) Khu chợ tự tiêu, tự sản       2,800,000
Chợ vải và các đường hẻm       2,400,000
13 Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu          640,000
14 Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến          800,000
15 Khu thương mại xã Trường Long Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)       1,200,000
16 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính       1,600,000
Trục phụ       1,200,000
17 Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp đường tỉnh 923 đi Trường Thành          400,000
18 Quốc lộ 61B Ranh quận Cái Răng Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)        640,000
Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)        480,000
19 Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Đường tỉnh 923 Trục số 7     4,000,000
Trục số 7 Trung tâm y tế dự phòng     2,000,000
20 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi        400,000
21 Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Đường tỉnh 923 Cầu Rạch Dinh     1,440,000
Cầu Rạch Dinh Cầu Rạch Nhum     1,200,000
22 Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ       3,200,000
Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang       2,400,000
Các lô nền còn lại       2,000,000
23 Tuyến Nhơn Ái - Trường Long  Cống KH9 Vàm Ông Hào        400,000
24 Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Đường tỉnh 923 Cầu Cái Tắc        960,000
Cầu Cái Tắc Mộ Cụ Phan Văn Trị        800,000
Mộ Cụ Phan Văn Trị Rạch tre        400,000
25 Đường nối từ Đường Phan Văn Trị đến Cầu Tây Đô Đường Phan Văn Trị Cầu Tây Đô     2,400,000
26 Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn 
Cừ
      4,000,000
Các đường còn lại       2,000,000
27 Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu TĐC, 2 bên Nguyễn Văn Cừ (Cty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn 
Cừ
      4,000,000
Các tuyến đường còn lại       2,000,000
28 Đường Vàm Bi-Trường Hòa-Bốn Tổng Đoạn Án Khám Ông Hào Đường 926        400,000
Phụ lục IX .6
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị, trong các khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông  
1 Chiêm Thành Tấn
(trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính  huyện)
Trục số 13 Trục số 10     1,260,000
2 Nguyễn Thái Bình (trục
số 1, Trung tâm thương
mại - hành chính huyện) 
Lộ Vòng Cung Hết đoạn trải nhựa     1,260,000
3 Các trục hành chính trung tâm huyện Trục số 4, 5, 8, 13, 14  Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn       1,260,000
Trục đường số 12       1,050,000
4 Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn Giáp tỉnh Hậu Giang        350,000
5 Đường Án Khám Ông Hào Suốt tuyến          490,000
6 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang     3,500,000
7 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang     1,400,000
8 Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)  Cầu Xẻo Tre Ranh phường Long Tuyền        560,000
9 Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp phường An Bình Cầu Ông Đề      1,540,000
Cầu Ông Đề Cầu Rạch Chuối     1,400,000
Cầu Rạch Chuối Cầu Trà Niền     1,750,000
Cầu Trà Niền Cống Ba Lù      2,800,000
Cống Ba Lù Cống Rạch Bần      1,540,000
Cống Rạch Bần Giáp ranh xã Tân Thới     1,050,000
Ranh thị trấn Cầu Rạch Miễu        840,000
Cầu rạch Miễu Ranh Ô Môn        560,000
10 Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái        700,000
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái Cầu Mương Cao        560,000
Cầu Mương Cao Cầu Kinh Tắc        490,000
Cầu Kinh Tắc Cầu Ba Chu     1,050,000
Cầu Cần Đước Kinh Một Ngàn        490,000
11 Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa Cầu Lò Đường        420,000
Cầu Lò Đường giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A        350,000
12 Khu chợ tự tiêu, tự sản - Chợ vải và các đường hẻm (thị trấn Phong Điền) Khu chợ tự tiêu, tự sản       2,450,000
Chợ vải và các đường hẻm       2,100,000
13 Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu          560,000
14 Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến          700,000
15 Khu thương mại xã Trường Long Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)       1,050,000
16 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính       1,400,000
Trục phụ       1,050,000
17 Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp đường tỉnh 923 đi Trường Thành          350,000
18 Quốc lộ 61B Ranh quận Cái Răng Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)        560,000
Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)        420,000
19 Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Đường tỉnh 923 Trục số 7     3,500,000
Trục số 7 Trung tâm y tế dự phòng     1,750,000
20 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi        350,000
21 Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Đường tỉnh 923 Cầu Rạch Dinh     1,260,000
Cầu Rạch Dinh Cầu Rạch Nhum     1,050,000
22 Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ       2,800,000
Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang       2,100,000
Các tuyến đường còn lại       1,750,000
23 Tuyến Nhơn Ái - Trường Long  Cống KH9 Vàm Ông Hào        350,000
24 Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Đường tỉnh 923 Cầu Cái Tắc        840,000
Cầu Cái Tắc Mộ Cụ Phan Văn Trị        700,000
Mộ Cụ Phan Văn Trị Rạch tre        350,000
25 Đường nối từ Đường Phan Văn Trị đến Cầu Tây Đô Đường Phan Văn Trị Cầu Tây Đô     2,100,000
26 Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn 
Cừ
      3,500,000
Các đường còn lại       1,750,000
27 Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu TĐC, 2 bên Nguyễn Văn Cừ (Cty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn 
Cừ
      3,500,000
Các tuyến đường còn lại       1,750,000
28 Đường Vàm Bi-Trường Hòa-Bốn Tổng Đoạn Án Khám Ông Hào Đường 926        350,000